нижа́йший нижайший

tính từ

Nghĩa

  1. kính thư, thân ái, tôn kính
  2. thấp nhất, dưới cùng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнижа́йшийнижа́йшеенижа́йшаянижа́йшие
Sinh cáchнижа́йшегонижа́йшегонижа́йшейнижа́йших
Tặng cáchнижа́йшемунижа́йшемунижа́йшейнижа́йшим
Đối cáchнижа́йший, нижа́йшегонижа́йшеенижа́йшуюнижа́йшие, нижа́йших
Công cụ cáchнижа́йшимнижа́йшимнижа́йшей, нижа́йшеюнижа́йшими
Giới cáchнижа́йшемнижа́йшемнижа́йшейнижа́йших
Dạng ngắnнижа́йшнижа́йшенижа́йшанижа́йши

ни́зкий низкий

tính từ

Nghĩa

  1. hèn hạподлый
  2. trầmнизкочастотный, басовый
  3. trầmvoice
  4. đáng khinhподлый
  5. thấpимеющий небольшую протяжённость от верхней точки до нижней
  6. thấp, hèn hạ
  7. đê tiệnподлый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchни́зкийни́зкоени́зкаяни́зкие
Sinh cáchни́зкогони́зкогони́зкойни́зких
Tặng cáchни́зкомуни́зкомуни́зкойни́зким
Đối cáchни́зкий, ни́зкогони́зкоени́зкуюни́зкие, ни́зких
Công cụ cáchни́зкимни́зкимни́зкой, (ни́зкою)ни́зкими
Giới cáchни́зкомни́зкомни́зкойни́зких
Dạng ngắnни́зокни́зконизка́ни́зки, низки́
So sánh hơn ни́же
So sánh nhất ни́зший, нижа́йший

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ phái sinh