нанима́ющий нанимающий

tính từ

Nghĩa

  1. thuê, tuyển dụng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнанима́ющийнанима́ющеенанима́ющаянанима́ющие
Sinh cáchнанима́ющегонанима́ющегонанима́ющейнанима́ющих
Tặng cáchнанима́ющемунанима́ющемунанима́ющейнанима́ющим
Đối cáchнанима́ющего, нанима́ющийнанима́ющеенанима́ющуюнанима́ющих, нанима́ющие
Công cụ cáchнанима́ющимнанима́ющимнанима́ющей, нанима́ющеюнанима́ющими
Giới cáchнанима́ющемнанима́ющемнанима́ющейнанима́ющих

нанима́ть нанимать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thuêквартиру и т. п.
  2. thuê, mướn, thuê mướnна работу

Chia động từ

Hiện tại
янанима́ю
тынанима́ешь
он / она / ононанима́ет
мынанима́ем
вынанима́ете
онинанима́ют
Quá khứ
Giống đựcнанима́л
Giống cáiнанима́ла
Giống trungнанима́ло
Số nhiềuнанима́ли
Mệnh lệnh
Số ítнанима́й
Số nhiềuнанима́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнанима́ющийнанима́вший
Bị độngнанима́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнанима́янанимав, нанимавши

Ví dụ

  • нанимать работника
    thuê (mướn, thuê mướn) người làm

Từ liên quan