внять
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lắng ngheto
- chú ý nghe, nghe theopay
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вниму́, вонму́ |
| ты | вни́мешь, во́нмешь |
| он / она / оно | вни́мет, во́нмет |
| мы | вни́мем, во́нмем |
| вы | вни́мете, во́нмете |
| они | вни́мут, во́нмут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вня́л |
| Giống cái | вняла́ |
| Giống trung | вня́ло |
| Số nhiều | вня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вними́ |
| Số nhiều | виними́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вня́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вня́в, внявши |