наня́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- được thuê, nhận việc, ký hợp đồng lao độngreflexive
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | найму́сь |
| ты | наймёшься |
| он / она / оно | наймётся |
| мы | наймёмся |
| вы | наймётесь |
| они | найму́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наня́лся |
| Giống cái | наняла́сь |
| Giống trung | наняло́сь |
| Số nhiều | наняли́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | найми́сь |
| Số nhiều | найми́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наня́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наня́вшись |