найми́т наймит

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Tay sai, tay chân, đầu sai

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнайми́тнайми́ты
Sinh cáchнайми́танайми́тов
Tặng cáchнайми́тунайми́там
Đối cáchнайми́танайми́тов
Công cụ cáchнайми́томнайми́тами
Giới cáchнайми́тенайми́тах

Ví dụ

  • наймиты капитала
    bọn tay sai của chủ nghĩa tư bản, bọn tay chân của tư bản