найми́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Tay sai, tay chân, đầu sai
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | найми́т | найми́ты |
| Sinh cách | найми́та | найми́тов |
| Tặng cách | найми́ту | найми́там |
| Đối cách | найми́та | найми́тов |
| Công cụ cách | найми́том | найми́тами |
| Giới cách | найми́те | найми́тах |
Ví dụ
- наймиты капиталаbọn tay sai của chủ nghĩa tư bản, bọn tay chân của tư bản