Nghĩa
- thuêквартиру и т. п.
- thuê, mướn, thuê mướnна работу
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | нанима́ю |
|---|
| ты | нанима́ешь |
|---|
| он / она / оно | нанима́ет |
|---|
| мы | нанима́ем |
|---|
| вы | нанима́ете |
|---|
| они | нанима́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | нанима́л |
|---|
| Giống cái | нанима́ла |
|---|
| Giống trung | нанима́ло |
|---|
| Số nhiều | нанима́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | нанима́й |
|---|
| Số nhiều | нанима́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | нанима́ющий | нанима́вший |
|---|
| Bị động | нанима́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | нанима́я | нанимав, нанимавши |
|---|
Từ liên quan
заня́тьvay; chiếmнаня́тьthuê làm; thuêнаёмникlính đánh thuê, dung binh; tay sai, đầy tớ, tay chânвнятьlắng nghe; chú ý nghe, nghe theoнаёмthuê; thuê, mướn, thuê mướnнаня́тьсяđược thuê, nhận việc, ký hợp đồng lao độngнанима́тьсяLàm thuê, làm mướn, làm côngнайми́тTay sai, tay chân, đầu saiнанима́тельngười thuê nhà; người thuê thợ, người mướn lao công