наде́жда
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hy vọngдушевное состояние
- Hi vọng, hy vọng, hoài bão, kỳ vọng, hoài vọng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | наде́жда | наде́жды |
| Sinh cách | наде́жды | наде́жд |
| Tặng cách | наде́жде | наде́ждам |
| Đối cách | наде́жду | наде́жды |
| Công cụ cách | наде́ждой, наде́ждою | наде́ждами |
| Giới cách | наде́жде | наде́ждах |
Ví dụ
- в надежде на что-л.hi vọng vào cái gì, với ước vọng rằng...
- питать надеждуnuôi hi vọng, ấp ủ mối hy vọng, ôm ấp niềm kỳ vọng, hoài bão
- потерять всякую надеждуtuyệt vọng, mất hết hi vọng


