обнадёживать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Gây hi vọng, gieo hi vọng, an ủi, làm yên tâm, làm yên lòng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обнадёживаю |
| ты | обнадёживаешь |
| он / она / оно | обнадёживает |
| мы | обнадёживаем |
| вы | обнадёживаете |
| они | обнадёживают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обнадёживал |
| Giống cái | обнадёживала |
| Giống trung | обнадёживало |
| Số nhiều | обнадёживали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обнадёживай |
| Số nhiều | обнадёживайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обнадёживающий | обнадёживавший |
| Bị động | обнадёживаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обнадёживая | обнадёживав, обнадёживавши |