обнадёжить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khích lệ, động viên
  2. cho hy vọng, trấn an

Chia động từ

Tương lai
яобнадёжу
тыобнадёжишь
он / она / онообнадёжит
мыобнадёжим
выобнадёжите
ониобнадёжат
Quá khứ
Giống đựcобнадёжил
Giống cáiобнадёжила
Giống trungобнадёжило
Số nhiềuобнадёжили
Mệnh lệnh
Số ítобнадёжь
Số nhiềuобнадёжьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обнадёживший
Bị động—обнадёженный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обнадёжив, обнадёживши