надёжный

tính từ

Nghĩa

  1. có hiệu quả, chắc chắnверный
  2. vững chắc, bền vững, chắc chắnкрепкий, прочный
  3. đánh tin cậy, tin cậy đượcвнушающий доверие

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнадёжныйнадёжноенадёжнаянадёжные
Sinh cáchнадёжногонадёжногонадёжнойнадёжных
Tặng cáchнадёжномунадёжномунадёжнойнадёжным
Đối cáchнадёжный, надёжногонадёжноенадёжнуюнадёжные, надёжных
Công cụ cáchнадёжнымнадёжнымнадёжной, (надёжною)надёжными
Giới cáchнадёжномнадёжномнадёжнойнадёжных
Dạng ngắnнадёженнадёжнонадёжнанадёжны

Ví dụ

  • надёжное средство
    phương pháp có hiệu quả
  • надёжный фундамент
    nền móng vững chắc
  • надёжный друг
    người bạn đáng tin cậy, bạn tâm phúc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh