опло́т оплот

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Thành trì, dinh lũy

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchопло́топло́ты
Sinh cáchопло́таопло́тов
Tặng cáchопло́туопло́там
Đối cáchопло́топло́ты
Công cụ cáchопло́томопло́тами
Giới cáchопло́теопло́тах

Ví dụ

  • оплот мира
    thành trì của hòa bình
  • оплот реакции
    dinh lũy của thế lực phản động