опло́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thành trì, dinh lũy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | опло́т | опло́ты |
| Sinh cách | опло́та | опло́тов |
| Tặng cách | опло́ту | опло́там |
| Đối cách | опло́т | опло́ты |
| Công cụ cách | опло́том | опло́тами |
| Giới cách | опло́те | опло́тах |
Ví dụ
- оплот мираthành trì của hòa bình
- оплот реакцииdinh lũy của thế lực phản động