Nghĩa
- ném, phóng, khâu lược
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | мета́ю, мечу́ |
|---|
| ты | мета́ешь, ме́чешь |
|---|
| он / она / оно | мета́ет, ме́чет |
|---|
| мы | мета́ем, ме́чем |
|---|
| вы | мета́ете, ме́чете |
|---|
| они | мета́ют, ме́чут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | мета́л |
|---|
| Giống cái | мета́ла |
|---|
| Giống trung | мета́ло |
|---|
| Số nhiều | мета́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | мета́й, мечи́ |
|---|
| Số nhiều | мета́йте, мечи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | мета́ющий, ме́чущий | мета́вший |
|---|
| Bị động | мета́емый | мётанный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | мета́я, меча́ | метав, метавши |
|---|
Từ liên quan
пулемётSúng máy, súng liên thanh, liên thanh, súng cối xayмета́тьсяChạy loăng quăng, chạy lung tung, chạy rối lên; giãy, giãy giụaминомётSúng cối, súng moóc-chê, moóc-chi-ê, pháo cốiгранатомётsúng phóng lựu; Súng phóng lựu đạnбомбомета́ниеNém bom, phóng pháo, oanh tạc Từ đồng nghĩa
броса́тьbỏ rơi; ruồng bỏкида́тьhắt, đưa; ném, quăng, quẳng, vứt, liệng, tung, lăngшвыря́тьném, vứt, quẳng, quăng, lia, liệng, tươngрожда́тьgây ra; sinh con