метну́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể мета́тьném, phóng, khâu lược
Nghĩa
- ném
- quăng
- phóng
- ném, phóng, khâu lược
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | метну́ |
| ты | метнёшь |
| он / она / оно | метнёт |
| мы | метнём |
| вы | метнёте |
| они | метну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | метну́л |
| Giống cái | метну́ла |
| Giống trung | метну́ло |
| Số nhiều | метну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | метни́ |
| Số nhiều | метни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | метну́вший |
| Bị động | — | метну́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | метну́в, метну́вши |