мета́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể метну́тьсяlao vụt đi, bổ nhào
Nghĩa
- Chạy loăng quăng, chạy lung tung, chạy rối lên
- giãy, giãy giụaбиться
- luống cuống, bối rối, lúng túngбыть в растерянностиперен.
- trằn trọc, vật mình vật mẩy, vật vãв постели
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мечу́сь |
| ты | ме́чешься |
| он / она / оно | ме́чется |
| мы | ме́чемся |
| вы | ме́четесь |
| они | ме́чутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мета́лся |
| Giống cái | мета́лась |
| Giống trung | мета́лось |
| Số nhiều | мета́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мечи́сь |
| Số nhiều | мечи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ме́чущийся | мета́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | меча́сь | метавшись |
Ví dụ
- метаться по комнатеchạy lui chạy tới (đi lăng xăng) trong phòng
