швыря́ть швырять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ném, vứt, quẳng, quăng, lia, liệng, tươngВ, Тбросатьразг.

Chia động từ

Hiện tại
яшвыря́ю
тышвыря́ешь
он / она / оношвыря́ет
мышвыря́ем
вышвыря́ете
онишвыря́ют
Quá khứ
Giống đựcшвыря́л
Giống cáiшвыря́ла
Giống trungшвыря́ло
Số nhiềuшвыря́ли
Mệnh lệnh
Số ítшвыря́й
Số nhiềuшвыря́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngшвыря́ющийшвыря́вший
Bị độngшвыря́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từшвыря́яшвыряв, швырявши

Ví dụ

  • швырять камни, швырять камнями
    ném, (vứt, quẳng, quăng, liệng) đá
  • танк швырятьяло, как на волнах
    chiếc xe tăng bị lúc lắc, (bị dồi lên dập xuống) như đang ở trên sóng
  • швырять деньги, деньгами
    vung tiền, xài tiền, tiêu pha phung phí, phung phí tiền bạc

Từ đồng nghĩa