Nghĩa
- ném, vứt, quẳng, quăng, lia, liệng, tươngВ, Тбросатьразг.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | швыря́ю |
|---|
| ты | швыря́ешь |
|---|
| он / она / оно | швыря́ет |
|---|
| мы | швыря́ем |
|---|
| вы | швыря́ете |
|---|
| они | швыря́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | швыря́л |
|---|
| Giống cái | швыря́ла |
|---|
| Giống trung | швыря́ло |
|---|
| Số nhiều | швыря́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | швыря́й |
|---|
| Số nhiều | швыря́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | швыря́ющий | швыря́вший |
|---|
| Bị động | швыря́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | швыря́я | швыряв, швырявши |
|---|
Ví dụ
швырять камни, швырять камнями
ném, (vứt, quẳng, quăng, liệng) đá
танк швырятьяло, как на волнах
chiếc xe tăng bị lúc lắc, (bị dồi lên dập xuống) như đang ở trên sóng
швырять деньги, деньгами
vung tiền, xài tiền, tiêu pha phung phí, phung phí tiền bạc