мерзко
trạng từ
Nghĩa
- Một cách hèn hạ, đê tiện, đê hèn, hèn mạt, đê mạt, đểu cáng, xấu xa, ti tiện, khả ố
Ví dụ
- ему стало мерзкоnó cảm thấy kinh tởm (gớm ghiếp, gớm guốc)
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ме́рзкий | ме́рзкое | ме́рзкая | ме́рзкие |
| Sinh cách | ме́рзкого | ме́рзкого | ме́рзкой | ме́рзких |
| Tặng cách | ме́рзкому | ме́рзкому | ме́рзкой | ме́рзким |
| Đối cách | ме́рзкий, ме́рзкого | ме́рзкое | ме́рзкую | ме́рзкие, ме́рзких |
| Công cụ cách | ме́рзким | ме́рзким | ме́рзкой, (ме́рзкою) | ме́рзкими |
| Giới cách | ме́рзком | ме́рзком | ме́рзкой | ме́рзких |
| Dạng ngắn | ме́рзок | ме́рзко | мерзка́ | ме́рзки |