мерза́вец
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Kẻ hèn hạ, kẻ đê tiện, đồ đê hèn, đồ vô lại, đồ đểu cáng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мерза́вец | мерза́вцы |
| Sinh cách | мерза́вца | мерза́вцев |
| Tặng cách | мерза́вцу | мерза́вцам |
| Đối cách | мерза́вца | мерза́вцев |
| Công cụ cách | мерза́вцем | мерза́вцами |
| Giới cách | мерза́вце | мерза́вцах |
Từ liên quan
ме́рзостьHèn hạ, đê tiện, đê hen, hèn mạt, đê mạt, đểu cáng, xấu xa, ti tiện; nhơ nhuốc, kinh tởm, gớm ghiếp, gớm guốc, bẩn thỉu, khả ốмерзкоMột cách hèn hạ, đê tiện, đê hèn, hèn mạt, đê mạt, đểu cáng, xấu xa, ti tiện, khả ốомерзе́ниеKinh tởm, ghê tởm, gớm guốc, gớm ghiếcмерза́вкаđàn bà độc ác, con đàn bà đê tiệnмерза́вчикkẻ đê tiện, thằng con hoang; chai mini, chai nhỏме́рзостныйđê tiện, ghê tởm, kinh tởm