пога́ный
tính từ
Nghĩa
- khó chịu, lợm, tởmthông tụcмерзкий
- không tinh khiếtнечистый с религиозной точки зрения
- độcо грибах
- — rác, đổ thừa thãi, đò bỏ đithông tụcдля отбросовđể đựng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пога́ный | пога́ное | пога́ная | пога́ные |
| Sinh cách | пога́ного | пога́ного | пога́ной | пога́ных |
| Tặng cách | пога́ному | пога́ному | пога́ной | пога́ным |
| Đối cách | пога́ный, пога́ного | пога́ное | пога́ную | пога́ные, пога́ных |
| Công cụ cách | пога́ным | пога́ным | пога́ной, (пога́ною) | пога́ными |
| Giới cách | пога́ном | пога́ном | пога́ной | пога́ных |
| Dạng ngắn | пога́н | пога́но | пога́на | пога́ны |
Ví dụ
- поганый вкус во ртуvị khó chịu trong miệng
- поганое ведро[cái] xô đựng rác, xô đựng đồ thừa thãi