ме́рзкий
tính từ
Nghĩa
- Hèn hạ, đê tiện, đê hèn, hèn mạt, đê mạt, đểu cáng, xấu xa, ti tiện, khả ố
- — rất xấu, rất tồi, rất tệ, xấu tệthông tụcочень плохой
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ме́рзкий | ме́рзкое | ме́рзкая | ме́рзкие |
| Sinh cách | ме́рзкого | ме́рзкого | ме́рзкой | ме́рзких |
| Tặng cách | ме́рзкому | ме́рзкому | ме́рзкой | ме́рзким |
| Đối cách | ме́рзкий, ме́рзкого | ме́рзкое | ме́рзкую | ме́рзкие, ме́рзких |
| Công cụ cách | ме́рзким | ме́рзким | ме́рзкой, (ме́рзкою) | ме́рзкими |
| Giới cách | ме́рзком | ме́рзком | ме́рзкой | ме́рзких |
| Dạng ngắn | ме́рзок | ме́рзко | мерзка́ | ме́рзки |
So sánh hơn мерзе́е
So sánh nhất мерзе́йший
Ví dụ
- мерзкий поступокhành động đê hèn (hèn mạt, xấu xa, đểu cáng)
- мерзкая погодаthời tiết rất xấu (xấu tệ)
Từ liên quan
моро́зBăng giá, giá lạnh, giá rét, rétотврати́тельныйKinh tởm, ghê tởm, gớm guốc, gốm ghiếc; xấu xa, bỉ ổi, xấu tệмерза́вецKẻ hèn hạ, kẻ đê tiện, đồ đê hèn, đồ vô lại, đồ đểu cángмёрзнутьbị lạnh quá, bị lạnh cóng; chết rét, chết lạnh, bị thuiме́рзостьHèn hạ, đê tiện, đê hen, hèn mạt, đê mạt, đểu cáng, xấu xa, ti tiện; nhơ nhuốc, kinh tởm, gớm ghiếp, gớm guốc, bẩn thỉu, khả ố