ме́рзкий мерзкий

tính từ

Nghĩa

  1. Hèn hạ, đê tiện, đê hèn, hèn mạt, đê mạt, đểu cáng, xấu xa, ti tiện, khả ố
  2. — rất xấu, rất tồi, rất tệ, xấu tệthông tụcочень плохой

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchме́рзкийме́рзкоеме́рзкаяме́рзкие
Sinh cáchме́рзкогоме́рзкогоме́рзкойме́рзких
Tặng cáchме́рзкомуме́рзкомуме́рзкойме́рзким
Đối cáchме́рзкий, ме́рзкогоме́рзкоеме́рзкуюме́рзкие, ме́рзких
Công cụ cáchме́рзкимме́рзкимме́рзкой, (ме́рзкою)ме́рзкими
Giới cáchме́рзкомме́рзкомме́рзкойме́рзких
Dạng ngắnме́рзокме́рзкомерзка́ме́рзки
So sánh hơn мерзе́е
So sánh nhất мерзе́йший

Ví dụ

  • мерзкий поступок
    hành động đê hèn (hèn mạt, xấu xa, đểu cáng)
  • мерзкая погода
    thời tiết rất xấu (xấu tệ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ phái sinh