прекра́сный
tính từ
Nghĩa
- tuyệt vời, tuyệt trần, tuyệt diệu, rất tốtотличный
- tuyệt đẹp, tuyệt thế, tuyệt sắc, đẹp lắm, rất đẹp, mỹ lệкрасивый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прекра́сный | прекра́сное | прекра́сная | прекра́сные |
| Sinh cách | прекра́сного | прекра́сного | прекра́сной | прекра́сных |
| Tặng cách | прекра́сному | прекра́сному | прекра́сной | прекра́сным |
| Đối cách | прекра́сный, прекра́сного | прекра́сное | прекра́сную | прекра́сные, прекра́сных |
| Công cụ cách | прекра́сным | прекра́сным | прекра́сной, прекра́сною | прекра́сными |
| Giới cách | прекра́сном | прекра́сном | прекра́сной | прекра́сных |
| Dạng ngắn | прекра́сен | прекра́сно | прекра́сна | прекра́сны |
So sánh hơn прекра́снее
So sánh nhất прекра́снейший
Ví dụ
- быть в прекрасныйом настроенииtinh thần đang phấn khởi cao độ
- прекрасноеcái đẹp
- в один прекрасный деньmột ngày kia, một ngày nào đấy
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
мирово́йhạng nhất, tuyệt vời; toàn thế giớiзамеча́тельныйTốt lắm, hay lắm, tuyệt đẹp, tuyệt diệu, tuyệt vời, xuất sắc, tuyệt; đáng chú ýвеликоле́пныйhuy hoàng, lộng lẫy, tráng lệ, hoa mỹ; tuyệt, tuyệt vời, tuyệt trần, xuất sắc, tuyệt diệuчуде́сныйmầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, huyền bí, thần bí; tuyệt vời, tuyệt trầnпревосхо́дныйTuyệt vời, rất tốt, xuất sắc, ưu việt, ưu tú, cực tốtклёвыйtuyệt, đỉnh, hay

