ма́сло масло

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. bơкоровье
  2. dầuрастительное
  3. dầu, dầu máy, mỡсмазочное

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchма́сломасла́
Sinh cáchма́слама́сел
Tặng cáchма́слумасла́м
Đối cáchма́сломасла́
Công cụ cáchма́сломмасла́ми
Giới cáchма́слемасла́х

Ví dụ

  • писать маслоом
    vẽ sơn dầu
  • всё идёт как по маслоу
    công việc chạy, mọi việc trôi chảy, mọi việc đều [chạy] trơn tru
  • подлить маслоа в огонь
    lửa cháy lại đổ dầu thêm

Từ liên quan