луч
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tiaузкая полоса света
- tiaперен.
- Tia, tia sáng, quang tuyến
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | луч | лучи́ |
| Sinh cách | луча́ | луче́й |
| Tặng cách | лучу́ | луча́м |
| Đối cách | луч | лучи́ |
| Công cụ cách | лучо́м | луча́ми |
| Giới cách | луче́ | луча́х |
Ví dụ
- солнечный лучtia mặt trời, tia nắng, ánh dương quang
- луч светаtia sáng, quang tuyến
- луч надеждыtia hy vọng
Từ liên quan
лучево́йthuộc tia, thuộc xương quay; thuộc tiaизлуча́тьPhát, tỏa, bức xạ, phát xạ; sáng lênлучи́наĐómлучеза́рныйXán lạn, sáng rực, chói lọi, sáng chói, rực rỡ hào quangлучи́стыйbức xạ, phóng xạ, phát xạ; Sáng, tỏa sáng, rực sángизлуча́тьсяPhát ra, tỏa ra, bực xạ, phát xạлучеиспуска́ниеBức xạ, phóng xạ, phát xạлучемётлучеобра́зныйgiống tia, dạng tia; hình tia, tỏa tròn, phân nhánhлучи́тьsăn bằng đèn pha ban đêm, soi đèn bắt cáлучеобра́зноtỏa tròn, theo hình tia, dạng tia, rực rỡлучеза́рноrực rỡ, tỏa sáng, rạng rỡ
