Nghĩa
- Phát, tỏa, bức xạ, phát xạra
- sáng lênперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | излуча́ю |
|---|
| ты | излуча́ешь |
|---|
| он / она / оно | излуча́ет |
|---|
| мы | излуча́ем |
|---|
| вы | излуча́ете |
|---|
| они | излуча́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | излуча́л |
|---|
| Giống cái | излуча́ла |
|---|
| Giống trung | излуча́ло |
|---|
| Số nhiều | излуча́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | излуча́й |
|---|
| Số nhiều | излуча́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | излуча́ющий | излуча́вший |
|---|
| Bị động | излуча́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | излуча́я | излучав, излучавши |
|---|
Ví dụ
излучать свет
phát sáng, tỏa sáng, phát quang
её глаза излучатьают радость
mắt chị ấy sáng lên niềm vui, nỗi hân hoan rực sáng trong mắt nàng