лучи́стый
tính từ
Nghĩa
- bức xạ, phóng xạ, phát xạthuộc về
- Sáng, tỏa sáng, rực sáng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лучи́стый | лучи́стое | лучи́стая | лучи́стые |
| Sinh cách | лучи́стого | лучи́стого | лучи́стой | лучи́стых |
| Tặng cách | лучи́стому | лучи́стому | лучи́стой | лучи́стым |
| Đối cách | лучи́стый, лучи́стого | лучи́стое | лучи́стую | лучи́стые, лучи́стых |
| Công cụ cách | лучи́стым | лучи́стым | лучи́стой, лучи́стою | лучи́стыми |
| Giới cách | лучи́стом | лучи́стом | лучи́стой | лучи́стых |
| Dạng ngắn | лучи́ст | лучи́сто | лучи́ста | лучи́сты |
Ví dụ
- лучистая энергияnăng lượng bức xạ
- лучистые глазаđôi mắt rực sáng