лучи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- săn bằng đèn pha ban đêm, soi đèn bắt cáfish, etc.; A method that makes special use of the eyeshine revealed by many animal species.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | лучу́ |
| ты | лучи́шь |
| он / она / оно | лучи́т |
| мы | лучи́м |
| вы | лучи́те |
| они | луча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | лучи́л |
| Giống cái | лучи́ла |
| Giống trung | лучи́ло |
| Số nhiều | лучи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | лучи́ |
| Số nhiều | лучи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | луча́щий | лучи́вший |
| Bị động | лучи́мый | лучённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | луча́ | лучив, лучивши |