ловя́щий ловящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang bắt, đang săn, đang câu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchловя́щийловя́щееловя́щаяловя́щие
Sinh cáchловя́щеголовя́щеголовя́щейловя́щих
Tặng cáchловя́щемуловя́щемуловя́щейловя́щим
Đối cáchловя́щего, ловя́щийловя́щееловя́щуюловя́щих, ловя́щие
Công cụ cáchловя́щимловя́щимловя́щей, ловя́щеюловя́щими
Giới cáchловя́щемловя́щемловя́щейловя́щих

лови́ть ловить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt giữзаберживать
  2. bắt đượcсов. тж.
  3. Bắt, săn bắt, lùng bắt, bắt lấy

Chia động từ

Hiện tại
яловлю́
тыло́вишь
он / она / оноло́вит
мыло́вим
выло́вите
онило́вят
Quá khứ
Giống đựcлови́л
Giống cáiлови́ла
Giống trungлови́ло
Số nhiềuлови́ли
Mệnh lệnh
Số ítлови́
Số nhiềuлови́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngловя́щийлови́вший
Bị độngлови́мыйло́вленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từловя́ловив, ловивши

Ví dụ

  • ловить мячик
    bắt [quả] bóng
  • ловить рыбу
    а) — (удочкой) câu cá; б) — (сетью) đánh cá в) — (руками) bắt cá
  • ловить на месте преступления
    bắt quả tang, chộp tại trận, tóm tại chỗ

Từ liên quan