выла́вливать вылавливать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bắthết
  2. câu, đánhрыбуhết
  3. sănзверей, дичь и т. п.hết
  4. vớt, vớt lênизвлекать

Chia động từ

Hiện tại
явыла́вливаю
тывыла́вливаешь
он / она / оновыла́вливает
мывыла́вливаем
вывыла́вливаете
онивыла́вливают
Quá khứ
Giống đựcвыла́вливал
Giống cáiвыла́вливала
Giống trungвыла́вливало
Số nhiềuвыла́вливали
Mệnh lệnh
Số ítвыла́вливай
Số nhiềuвыла́вливайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыла́вливающийвыла́вливавший
Bị độngвыла́вливаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыла́вливаявылавливав, вылавливавши