выла́вливать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́ловитьbắt được, vớt ra
Nghĩa
- Bắthết
- câu, đánhрыбуhết
- sănзверей, дичь и т. п.hết
- vớt, vớt lênизвлекать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выла́вливаю |
| ты | выла́вливаешь |
| он / она / оно | выла́вливает |
| мы | выла́вливаем |
| вы | выла́вливаете |
| они | выла́вливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выла́вливал |
| Giống cái | выла́вливала |
| Giống trung | выла́вливало |
| Số nhiều | выла́вливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выла́вливай |
| Số nhiều | выла́вливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выла́вливающий | выла́вливавший |
| Bị động | выла́вливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выла́вливая | вылавливав, вылавливавши |