налови́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Bắt đượcnhiều
- câu được, đánh cá đượcрыбыnhiều
- săn bắt được nhiềuна охоте
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наловлю́ |
| ты | нало́вишь |
| он / она / оно | нало́вит |
| мы | нало́вим |
| вы | нало́вите |
| они | нало́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | налови́л |
| Giống cái | налови́ла |
| Giống trung | налови́ло |
| Số nhiều | налови́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | налови́ |
| Số nhiều | налови́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | налови́вший |
| Bị động | — | нало́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | налови́в, наловивши |