вы́ловить выловить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt được, vớt ra

Chia động từ

Tương lai
явы́ловлю
тывы́ловишь
он / она / оновы́ловит
мывы́ловим
вывы́ловите
онивы́ловят
Quá khứ
Giống đựcвы́ловил
Giống cáiвы́ловила
Giống trungвы́ловило
Số nhiềuвы́ловили
Mệnh lệnh
Số ítвы́лови
Số nhiềuвы́ловите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вы́ловивший
Bị động—вы́ловленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вы́ловив, выловивши