вы́ловить
động từthể hoàn thành
Cặp thể выла́вливатьBắt; câu, đánh
Nghĩa
- bắt được, vớt ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́ловлю |
| ты | вы́ловишь |
| он / она / оно | вы́ловит |
| мы | вы́ловим |
| вы | вы́ловите |
| они | вы́ловят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́ловил |
| Giống cái | вы́ловила |
| Giống trung | вы́ловило |
| Số nhiều | вы́ловили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́лови |
| Số nhiều | вы́ловите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́ловивший |
| Bị động | — | вы́ловленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́ловив, выловивши |