отлови́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể отла́вливатьbắt, vớt, lượm
Nghĩa
- bắt, tóm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отловлю́ |
| ты | отло́вишь |
| он / она / оно | отло́вит |
| мы | отло́вим |
| вы | отло́вите |
| они | отло́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отлови́л |
| Giống cái | отлови́ла |
| Giống trung | отлови́ло |
| Số nhiều | отлови́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отлови́ |
| Số nhiều | отлови́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отлови́вший |
| Bị động | — | отло́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отлови́в, отловивши |