лов
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Săn bắt, lùng bắt, bắt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ло́в | ло́вы |
| Sinh cách | ло́ва | ло́вов |
| Tặng cách | ло́ву | ло́вам |
| Đối cách | ло́в | ло́вы |
| Công cụ cách | ло́вом | ло́вами |
| Giới cách | ло́ве | ло́вах |
Ví dụ
- лов рыбы[sự] câu cá, đánh cá, bắt cá