лови́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bắt giữзаберживать
- bắt đượcсов. тж.
- Bắt, săn bắt, lùng bắt, bắt lấy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ловлю́ |
| ты | ло́вишь |
| он / она / оно | ло́вит |
| мы | ло́вим |
| вы | ло́вите |
| они | ло́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | лови́л |
| Giống cái | лови́ла |
| Giống trung | лови́ло |
| Số nhiều | лови́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | лови́ |
| Số nhiều | лови́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ловя́щий | лови́вший |
| Bị động | лови́мый | ло́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ловя́ | ловив, ловивши |
Ví dụ
- ловить мячикbắt [quả] bóng
- ловить рыбуа) — (удочкой) câu cá; б) — (сетью) đánh cá в) — (руками) bắt cá
- ловить на месте преступленияbắt quả tang, chộp tại trận, tóm tại chỗ
Từ liên quan
ло́вкийkhéo, khéo léo, nhanh nhẹn, lanh lẹn; nhanh trí, khôn khéoло́вляSăn bắt, lùng bắt, bắtвы́ловитьbắt được, vớt raуло́вSố cá đánh được, mẻ cáналови́тьBắt được; câu được, đánh cá đượcвыла́вливатьBắt; câu, đánhотлови́тьbắt, tómловSăn bắt, lùng bắt, bắtотла́вливатьbắt, vớt, lượmперелови́тьbắt, đánh bắt, câu hếtвы́ловsự bắt, sự đánh bắt, vụ đánh bắt, số lượng bắt đượcотло́вsự bắt, sự bẫy, việc bắt giữ, sự bắt giữ
