ле́то
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- mùa hạтёплое время года
- Hè, hạ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ле́то | лета́ |
| Sinh cách | ле́та | ле́т |
| Tặng cách | ле́ту | лета́м |
| Đối cách | ле́то | лета́ |
| Công cụ cách | ле́том | лета́ми |
| Giới cách | ле́те | лета́х |
Từ liên quan
ле́тнийMùa hè, mùa hạ, hè, hạле́тописьBiên niên sử, sử biên niênлетопи́сецnhà biên niên sử; Người chép sử, nhà biên niên sử, sử quanсемиле́ткаkế hoạch bảy năm; trường trung học bảy năm, trường phổ thông bảy nămле́томvào mùa hè, mùa hèлеточислениедевяностоле́тнийchín mươi năm; chín mươi tuổiвремя годаcác mùa trong năm; mùa trong năm



