ле́тний
tính từ
Nghĩa
- Mùa hè, mùa hạ, hè, hạ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ле́тний | ле́тнее | ле́тняя | ле́тние |
| Sinh cách | ле́тнего | ле́тнего | ле́тней | ле́тних |
| Tặng cách | ле́тнему | ле́тнему | ле́тней | ле́тним |
| Đối cách | ле́тний, ле́тнего | ле́тнее | ле́тнюю | ле́тние, ле́тних |
| Công cụ cách | ле́тним | ле́тним | ле́тней, (ле́тнею) | ле́тними |
| Giới cách | ле́тнем | ле́тнем | ле́тней | ле́тних |
| Dạng ngắn | — | ле́тне | ле́тня | ле́тни |
Ví dụ
- летнийее времяmùa hè, mùa hạ
- летний деньngày hè
