лета́
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- năm, xuânгодыnhữngпоэт.после десяти лет работы sau mười năm làm việc
- tuổi, trạc tuổiвозраст
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | лета́ |
| Sinh cách | — | ле́т |
| Tặng cách | — | лета́м |
| Đối cách | — | лета́ |
| Công cụ cách | — | лета́ми |
| Giới cách | — | лета́х |
Ví dụ
- его лета не позволяют этогоtrạc nó không cho phép làm điều đó
- в летахđã lớn tuổi, đã đứng tuổi, đã luống tuổi
- он развит не по летамnó khôn trước tuổi, nó khôn ngoan sớm so với trạc tuổi của nó