полёт

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Bay, phi vụ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchполётполёты
Sinh cáchполётаполётов
Tặng cáchполётуполётам
Đối cáchполётполёты
Công cụ cáchполётомполётами
Giới cáchполётеполётах

Ví dụ

  • полёт на дальнее расстояние
    [chuyến, cuộc] bay xa, bay khoảng cách xa
  • полёт в космос
    [chuyến] bay vào vũ trụ
  • самолёт пробыл в полёте пять часов
    phi cơ đã bay năm giờ

Từ liên quan

поло́ть полоть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Giẫy cỏ, cào cỏ, làm cỏ, nhổ cỏ

Chia động từ

Hiện tại
яполю́
тыпо́лешь
он / она / онопо́лет
мыпо́лем
выпо́лете
онипо́лют
Quá khứ
Giống đựcполо́л
Giống cáiполо́ла
Giống trungполо́ло
Số nhiềuполо́ли
Mệnh lệnh
Số ítполи́
Số nhiềuполи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпо́лющийполо́вший
Bị động—по́лотый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từполяполо́в, половши

Từ đồng nghĩa