ле́вый
tính từ
Nghĩa
- phái tả, cánh tảthuộc
- Trái, tả
- — tả khuynhоб уклоне
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ле́вый | ле́вое | ле́вая | ле́вые |
| Sinh cách | ле́вого | ле́вого | ле́вой | ле́вых |
| Tặng cách | ле́вому | ле́вому | ле́вой | ле́вым |
| Đối cách | ле́вого, ле́вый | ле́вое | ле́вую | ле́вых, ле́вые |
| Công cụ cách | ле́вым | ле́вым | ле́вой, ле́вою | ле́выми |
| Giới cách | ле́вом | ле́вом | ле́вой | ле́вых |
| Dạng ngắn | ле́в | ле́во | ле́ва, лева́ | ле́вы |
Ví dụ
- в левыйом углуở trái
- играть в теннис левыйой рукойđánh quần vợt bằng tay trái
- левый флангsườn trái, tả dực
