кружо́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nhóm, tổ, tiểu tổгрупа людей
- Vòng nhỏ, vành, vành đệm, rông-đen
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кружо́к | кружки́ |
| Sinh cách | кружка́ | кружко́в |
| Tặng cách | кружку́ | кружка́м |
| Đối cách | кружо́к | кружки́ |
| Công cụ cách | кружко́м | кружка́ми |
| Giới cách | кружке́ | кружка́х |
Ví dụ
- дружеский кружокnhóm bè bạn
- литературный кружокnhóm (tổ, tiểu tổ) nghiên cưú văn học
- стричься в кружокcắt tóc bôm bê
Từ liên quan
кругhình trònкру́глыйbéo, béo tròn, béo quay, béo ú; hoàn toànокружи́тьbao vây; bao quanhокружа́тьrào quanh, vây quanh, bọc quanh, quây quanh; vây quanh, xúm quanh, xúm xít quanh, túm tụm quanhкружи́тьсяchạy quanh, quanh quẩn, loanh quanh; liệng, liệng vòng, lượn vòng, bay vòng quanhкружи́тьliệng vòng, lượn vòng, lượn vành, bay vòng quanh; lạc lối, đi loanh quanhкругово́йVòng trònкру́жныйVòng, quanh co, vòng quanhкружно́йvòng vo, quanh co, không thẳngкружко́вецthành viên câu lạc bộ, thành viên nhómкружковщи́наtính bè phái, chủ nghĩa nhóm, sự khép kínкружково́йкружко́выйthuộc câu lạc bộ, thuộc nhóm

