окружа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể окружи́тьbao vây; bao quanh
Nghĩa
- rào quanh, vây quanh, bọc quanh, quây quanhВ, Тобносить, обводить
- vây quanh, xúm quanh, xúm xít quanh, túm tụm quanhВрасполагаться вокруг кого-л., чего-л.
- vây, bao vây, vây hãm, hợp vâyВвоен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | окружа́ю |
| ты | окружа́ешь |
| он / она / оно | окружа́ет |
| мы | окружа́ем |
| вы | окружа́ете |
| они | окружа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | окружа́л |
| Giống cái | окружа́ла |
| Giống trung | окружа́ло |
| Số nhiều | окружа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | окружа́й |
| Số nhiều | окружа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | окружа́ющий | окружа́вший |
| Bị động | окружа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | окружа́я | окружа́в, окружавши |
Ví dụ
- окружать что-л. рвомđào hào vây quanh cái gì
