кру́глый
tính từ
Nghĩa
- béo, béo tròn, béo quay, béo úтолстый
- hoàn toànсовершенный
- toàn bộ, suốt, cảцелый, весь
- Tròn, tròn trặn, tròn trĩnh, tròn trịa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кру́глый | кру́глое | кру́глая | кру́глые |
| Sinh cách | кру́глого | кру́глого | кру́глой | кру́глых |
| Tặng cách | кру́глому | кру́глому | кру́глой | кру́глым |
| Đối cách | кру́глый, кру́глого | кру́глое | кру́глую | кру́глые, кру́глых |
| Công cụ cách | кру́глым | кру́глым | кру́глой, (кру́глою) | кру́глыми |
| Giới cách | кру́глом | кру́глом | кру́глой | кру́глых |
| Dạng ngắn | кругл | кру́гло | кругла́ | кру́глы, круглы́ |
So sánh hơn кругле́е
So sánh nhất кругле́йший
Ví dụ
- круглый дуракhoàn toàn ngốc
- круглый невежда[đồ] dốt đặc, dốt có chuôi, dốt đặc cán mai
- круглый отличникhọc sinh ưu tú, học sinh được toàn điểm ưu

