кру́глый круглый

tính từ

Nghĩa

  1. béo, béo tròn, béo quay, béo úтолстый
  2. hoàn toànсовершенный
  3. toàn bộ, suốt, cảцелый, весь
  4. Tròn, tròn trặn, tròn trĩnh, tròn trịa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкру́глыйкру́глоекру́глаякру́глые
Sinh cáchкру́глогокру́глогокру́глойкру́глых
Tặng cáchкру́гломукру́гломукру́глойкру́глым
Đối cáchкру́глый, кру́глогокру́глоекру́глуюкру́глые, кру́глых
Công cụ cáchкру́глымкру́глымкру́глой, (кру́глою)кру́глыми
Giới cáchкру́гломкру́гломкру́глойкру́глых
Dạng ngắnкруглкру́глокругла́кру́глы, круглы́
So sánh hơn кругле́е
So sánh nhất кругле́йший

Ví dụ

  • круглый дурак
    hoàn toàn ngốc
  • круглый невежда
    [đồ] dốt đặc, dốt có chuôi, dốt đặc cán mai
  • круглый отличник
    học sinh ưu tú, học sinh được toàn điểm ưu

Từ liên quan