Nghĩa
- liệng vòng, lượn vòng, lượn vành, bay vòng quanhо птице, самолёте
- lạc lối, đi loanh quanhблуждать
- xoay, quay, quay tròn, quay títВвертеть
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | кружу́ |
|---|
| ты | кру́жишь |
|---|
| он / она / оно | кру́жит |
|---|
| мы | кру́жим |
|---|
| вы | кру́жите |
|---|
| они | кру́жат |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | кружи́л |
|---|
| Giống cái | кружи́ла |
|---|
| Giống trung | кружи́ло |
|---|
| Số nhiều | кружи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | кружи́ |
|---|
| Số nhiều | кружи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | кружа́щий | кружи́вший |
|---|
| Bị động | кружи́мый | кру́женный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | кружа́ | кружив, круживши |
|---|
Ví dụ
кружить кого-л. в танце
quay ai trong điệu nhảy