кровожа́дный
tính từ
Nghĩa
- khát máu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кровожа́дный | кровожа́дное | кровожа́дная | кровожа́дные |
| Sinh cách | кровожа́дного | кровожа́дного | кровожа́дной | кровожа́дных |
| Tặng cách | кровожа́дному | кровожа́дному | кровожа́дной | кровожа́дным |
| Đối cách | кровожа́дный, кровожа́дного | кровожа́дное | кровожа́дную | кровожа́дные, кровожа́дных |
| Công cụ cách | кровожа́дным | кровожа́дным | кровожа́дной, (кровожа́дною) | кровожа́дными |
| Giới cách | кровожа́дном | кровожа́дном | кровожа́дной | кровожа́дных |
| Dạng ngắn | кровожа́ден | кровожа́дно | кровожа́дна | кровожа́дны |
Từ liên quan
крова́выйchảy máu, ra máu, xuất huyết; lưu huyết, đổ máuжа́дноTham, thèm thuồng; — say mê, thiết thaжа́дностьhà tiện, keo cú, bủn xỉn; tham lamокрова́вленныйĐẵm máu, đẫm máu, vấy máu, thấm máuкровообраще́ниеtuần hoàn máu; Tuần hoànкровяно́йMáu, huyết; máu, tiếtкрова́воmột cách đẫm máu, đỏ như máuкровопроли́тныйĐổ máu, lưu huyết, đẵm máu, đẫm máuкровопотеряmất máu, xuất huyếtкровяни́стыйđẫm máu, có máu; lẫn máu, có lẫn máu, lẫn chút máuкрови́щаmáu, đẫm máu, vũng máuкро́вникngười trả thù máu, người cùng huyết thống; kẻ thù không đội trời chung, kẻ thù truyền kiếpединокро́вныйCùng cha khác mẹ; — cùng huyết thống, cùng huyết tộc, cùng huyết mạchжа́динаngười keo kiệt; người tham lamпожа́дничатьtham lam, keo kiệt, bủn xỉn, thamполукро́вкаBán thuần chủng, giống nửa thuầnсу́кровицаdịch mô, huyết thanh, chất lỏng trong cơ thể; mủ loãng, dịch mủ, mủ nhớtжа́дничатьkeo cú, bủn xỉn; Tham, tham lamкровницаchị em cùng máu, người cùng huyết thống, chị em ruộtраскорвянить