хи́щный
tính từ
Nghĩa
- Hung ác, hung dữ, tham tàn, tàn bạo
- Ăn thịtsống
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хи́щный | хи́щное | хи́щная | хи́щные |
| Sinh cách | хи́щного | хи́щного | хи́щной | хи́щных |
| Tặng cách | хи́щному | хи́щному | хи́щной | хи́щным |
| Đối cách | хи́щный, хи́щного | хи́щное | хи́щную | хи́щные, хи́щных |
| Công cụ cách | хи́щным | хи́щным | хи́щной, (хи́щною) | хи́щными |
| Giới cách | хи́щном | хи́щном | хи́щной | хи́щных |
| Dạng ngắn | хи́щен | хи́щно | хи́щна | хи́щны |
Ví dụ
- хищный взгляд[cái] nhìn hung dữ
- хищные звери[loài] thú ăn thịt, thú dữ, mãnh thú, ác thú
- хищные птицы[loài] chim ăn thịt, chim dữ, mãnh cầm, ác điểu