пожа́дничать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tham lam, keo kiệt, bủn xỉn, tham
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пожа́дничаю |
| ты | пожа́дничаешь |
| он / она / оно | пожа́дничает |
| мы | пожа́дничаем |
| вы | пожа́дничаете |
| они | пожа́дничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пожа́дничал |
| Giống cái | пожа́дничала |
| Giống trung | пожа́дничало |
| Số nhiều | пожа́дничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пожа́дничай |
| Số nhiều | пожа́дничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пожадничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пожадничав, пожадничавши |