жа́дничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- keo cú, bủn xỉnскупиться
- Tham, tham lam
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | жа́дничаю |
| ты | жа́дничаешь |
| он / она / оно | жа́дничает |
| мы | жа́дничаем |
| вы | жа́дничаете |
| они | жа́дничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | жа́дничал |
| Giống cái | жа́дничала |
| Giống trung | жа́дничало |
| Số nhiều | жа́дничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | жа́дничай |
| Số nhiều | жа́дничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | жа́дничающий | жа́дничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | жа́дничая | жадничав, жадничавши |