кипе́вший
tính từ
Nghĩa
- đã sôi
- đã sục sôi, đã bùng lênwith emotion
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кипе́вший | кипе́вшее | кипе́вшая | кипе́вшие |
| Sinh cách | кипе́вшего | кипе́вшего | кипе́вшей | кипе́вших |
| Tặng cách | кипе́вшему | кипе́вшему | кипе́вшей | кипе́вшим |
| Đối cách | кипе́вшего, кипе́вший | кипе́вшее | кипе́вшую | кипе́вших, кипе́вшие |
| Công cụ cách | кипе́вшим | кипе́вшим | кипе́вшей, кипе́вшею | кипе́вшими |
| Giới cách | кипе́вшем | кипе́вшем | кипе́вшей | кипе́вших |