ки́пень
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- bọt trắng, bọt nước
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ки́пень | — |
| Sinh cách | ки́пени | — |
| Tặng cách | ки́пени | — |
| Đối cách | ки́пень | — |
| Công cụ cách | ки́пенью | — |
| Giới cách | ки́пени | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ки́пень | — |
| Sinh cách | ки́пени | — |
| Tặng cách | ки́пени | — |
| Đối cách | ки́пень | — |
| Công cụ cách | ки́пенью | — |
| Giới cách | ки́пени | — |