прокипе́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Sôi. chín
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прокиплю́ |
| ты | прокипи́шь |
| он / она / оно | прокипи́т |
| мы | прокипи́м |
| вы | прокипи́те |
| они | прокипя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прокипе́л |
| Giống cái | прокипе́ла |
| Giống trung | прокипе́ло |
| Số nhiều | прокипе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прокипи́ |
| Số nhiều | прокипи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прокипе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прокипев, прокипевши |
Ví dụ
- суп прокипетьелcanh đã chín