перекипе́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đun quá sôi, nấu quá lâu, sôi quá
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перекиплю́ |
| ты | перекипи́шь |
| он / она / оно | перекипи́т |
| мы | перекипи́м |
| вы | перекипи́те |
| они | перекипя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перекипе́л |
| Giống cái | перекипе́ла |
| Giống trung | перекипе́ло |
| Số nhiều | перекипе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перекипи́ |
| Số nhiều | перекипи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перекипе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перекипе́в, перекипевши |