прикипа́ть прикипать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thích thú, gắn bó, yêu mến

Chia động từ

Hiện tại
яприкипа́ю
тыприкипа́ешь
он / она / оноприкипа́ет
мыприкипа́ем
выприкипа́ете
ониприкипа́ют
Quá khứ
Giống đựcприкипа́л
Giống cáiприкипа́ла
Giống trungприкипа́ло
Số nhiềuприкипа́ли
Mệnh lệnh
Số ítприкипа́й
Số nhiềuприкипа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngприкипа́ющийприкипа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từприкипа́яприкипав, прикипавши