прикипа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thích thú, gắn bó, yêu mến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прикипа́ю |
| ты | прикипа́ешь |
| он / она / оно | прикипа́ет |
| мы | прикипа́ем |
| вы | прикипа́ете |
| они | прикипа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прикипа́л |
| Giống cái | прикипа́ла |
| Giống trung | прикипа́ло |
| Số nhiều | прикипа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прикипа́й |
| Số nhiều | прикипа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прикипа́ющий | прикипа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прикипа́я | прикипав, прикипавши |